| name | project-memory |
| description | Bộ nhớ tri thức cấp dự án tự cải tiến: capture bài học, consolidate đúc kết, recall khi làm việc, execute tách riêng. Dữ liệu ghi vào memory/ ở gốc repo. |
Project Memory
Bộ nhớ tri thức cho dự án đang mở. Gom bài học và context rời rạc vào kho có index routing, đúc kết định kỳ thành tri thức sạch, làm nền cải tiến dự án.
Cái lõi: tách 2 pha. Pha tri thức (capture, consolidate) và pha thực thi (execute) tách riêng. Consolidation không bao giờ tự nhảy sang execute.
Cơ chế portable, dữ liệu theo repo
Skill nằm trong skills/project-memory/, dùng cho mọi dự án. Dữ liệu ghi vào memory/ ở thư mục gốc repo đang mở. Script tự tìm gốc repo qua git rev-parse --show-toplevel.
Định tuyến theo lệnh
/project-memory <op> [query]:
| op | Việc |
|---|
| capture | Ghi một bài học hoặc context vào kho |
| consolidate | Đúc kết kho: gộp trùng, phát hiện pattern, lint, archive |
| recall [query] | Đọc index, load entry liên quan |
| execute | Thực thi entry Tool/Map (pha tách riêng, user kích hoạt) |
Không có op: hỏi user muốn làm gì.
Taxonomy: 3 loại bản chất
| Loại | Prefix | Trả lời | Ghi gì |
|---|
| Tool (subtype improve/new) | T- | Làm việc X thế nào? | Cách làm + contract |
| Map | M- | Khi nào dùng tool nào, thứ tự ra sao? | Trình tự + tool mỗi bước |
| Fact | F- |