Skip to main content
hoangvantuan
GitHub 제작자 프로필

hoangvantuan

9개 GitHub 저장소에서 수집된 93개 skills를 저장소 단위로 보여줍니다.

수집된 skills
93
저장소
9
업데이트
2026년 7월 29일
여기에는 상위 8개 저장소가 표시되며, 전체 저장소 목록은 아래에서 이어집니다.
저장소 탐색

저장소와 대표 skills

creative-thought-partner
작가·저자

Đối tác sáng tạo tương tác. Tìm pattern, nghịch lý, tên ý tưởng chưa gọi tên. Dùng khi user muốn brainstorm, khám phá ý tưởng, tìm điểm khác biệt, đặt tên cho phương pháp/triết lý riêng, hoặc cần 'fresh eyes' nhìn ra thứ mình chưa thấy. Trigger: brainstorm,…

2026년 7월 13일
decision-gate
프로젝트 관리 전문가

Phán quyết go/no-go + ưu tiên cho một hạng mục kỹ thuật, xác minh bằng chứng read-only trước khi kết luận. Xử lý bug, feature, techdebt, hoặc task mơ hồ — verify trước, kết luận sau, chấm điểm RICE/ICE/WSJF, output decision brief. Trigger: nên làm không, có…

2026년 7월 13일
deep-insight
기술 작가작가·저자

Hiểu sâu vấn đề bằng chu trình Quan sát đa chiều → Phân tích tách lớp (nhân quả, tương tác, feedback loop) → Đúc kết cốt lõi (tìm cái chi phối tất cả). Output: report có sơ đồ Mermaid + nguyên lý gốc. Trigger: hiểu sâu, phân tích sâu, tìm bản chất, gốc rễ vấn…

2026년 7월 13일
deep-learner
개인 교습 강사

Dẫn user hiểu sâu nội dung từng bước theo 4 lớp: Bản chất (ELI5, ẩn dụ) → Cơ chế & Nguyên lý → Kết nối liên lĩnh vực → Áp dụng vào đời sống. Phong cách Socratic, hỏi-đáp từng lớp. Input: URL, text, file. Trigger: giải thích cho tôi, dạy tôi, tôi muốn hiểu,…

2026년 7월 13일
deep-reader
편집자작가·저자

Bộ 10 command phân tích nội dung đa chiều: summary (tóm tắt), explain (giải thích 3 cấp), insights (trích xuất insight), map (sơ đồ Mermaid), critique (phản biện), article (viết bài 800-1200 từ), script (kịch bản video 60-90s), questions (10 câu hỏi nghiên…

2026년 7월 13일
game-theory-lens
경영 분석가

Phân tích chủ đề bằng Lý thuyết Trò chơi (Game Theory): người chơi, payoff, chiến lược, cơ chế. Áp dụng cho kinh doanh, đàm phán, cạnh tranh, quan hệ, chính trị, xã hội. Bao gồm: payoff matrix, Nash equilibrium, Prisoner's Dilemma, Chicken, Stag Hunt,…

2026년 7월 13일
kinh-dich-lens
경영 분석가

Phân tích tình huống bằng Kinh Dịch: 64 quẻ, Âm Dương, Ngũ Hành, thời, biến, quân tử. Dùng khi user muốn phân tích theo Dịch Lý, xem quẻ, đọc Âm Dương tiêu trưởng, xét Ngũ Hành cân bằng, định vị chu kỳ Thành-Thịnh-Suy-Hủy, hoặc nhắc 'Kinh Dịch', 'quẻ', 'Âm…

2026년 7월 13일
nhat-di-quan-chi
경영 분석가

Phân tích quyết định/vấn đề bằng Thu Giang Nguyễn Duy Cần: Thuật Tư Tưởng, Dịch Lý, Lão Trang, quân bình. 4 giai đoạn: Tẩy Tâm (loại thiên kiến) → Mổ Xẻ (Lưỡng Nghi, Tứ Tượng, Tiêu Trưởng) → Định Vị (Thời-Vị-Cơ, Phản Phục) → Hành Động (Hoàn Trung, Lưỡng Hành,…

2026년 7월 13일
수집된 skill 42개 중 8개를 표시합니다.
pk-analyze
미분류

Xem tình hình dự án, đo tiến độ, phân tích vấn đề. Read-only, không sửa file. Dùng khi user hỏi 'tình hình thế nào?', muốn xem dashboard, tổng hợp metrics, hoặc chẩn đoán 'có vấn đề gì không?'. Mọi câu hỏi mang tính quan sát, đo lường, chẩn đoán về dự án đều…

2026년 7월 29일
pk-harness
미분류

Orchestrator cho bộ pk-*. Dùng khi yêu cầu phức hợp cần phối hợp nhiều skill (vừa plan vừa track, vừa capture vừa distill), hoặc khi không rõ nên dùng skill pk-* nào. Cũng dùng khi user muốn xem bức tranh toàn cảnh dự án, hoặc yêu cầu workflow nhiều bước liên…

2026년 7월 29일
pk-init
미분류

Khởi tạo dự án mới hoặc sửa KR target/mục tiêu/constraints/tools (cấu trúc mục tiêu). Tạo cấu trúc .cockpit/ lần đầu. Dùng khi user bắt đầu dự án từ đầu, sửa OKR, thêm/bớt công cụ, thay đổi constraints, hoặc cần thiết lập lại mục tiêu. KHÔNG dùng khi cập nhật…

2026년 7월 29일
pk-lint
미분류

Kiểm tra sức khoẻ hệ thống .cockpit/: link hỏng, registry lệch, file mồ côi, schema cũ. 3 mode: check (rà soát read-only), fix (sửa + rebuild index), evolve (nâng cấp schema). Dùng khi user nói 'lint', 'kiểm tra hệ thống', 'dọn dẹp cockpit', 'audit', 'rebuild…

2026년 7월 29일
pk-shared
소프트웨어 개발자

Thư viện reference nội bộ cho bộ pk-* (schemas, metrics, quality gate). KHÔNG BAO GIỜ gọi trực tiếp. Skill này không có flow riêng. Các skill pk-* khác tự đọc file reference khi cần.

2026년 7월 29일
pk-track
미분류

Xử lý inbox execution và cập nhật KR current (tiến độ thực tế). Light: ghi nhận tiến độ KR/action hàng ngày. Deep: review sâu với root cause analysis. Dùng khi user nói 'cập nhật tiến độ', 'xong task X', 'review sâu', 'tại sao chậm', hoặc cần xử lý inbox…

2026년 7월 29일
pk-capture
소프트웨어 개발자

Ghi nhanh 1 mẩu rời (ý tưởng, bài học, task) vào inbox. Tự phân loại execution hay knowledge. Dùng khi user nói 'ghi lại', 'note', 'nhớ cái này', 'lưu bài học', 'thêm vào inbox', 'ghi chú', hoặc bất kỳ lúc nào cần bắt một mẩu thông tin nhanh mà chưa cần xử lý…

2026년 7월 2일
pk-distill
기타 컴퓨터 관련 직업

Đúc kết cả inbox knowledge thành tri thức có cấu trúc: knowledge page, skill, hoặc workflow. Ưu tiên cập nhật cái có sẵn hơn tạo mới. Dùng khi user nói 'đúc kết', 'xử lý inbox', 'gộp bài học thành wiki', 'promote', hoặc khi inbox knowledge đã tích đủ cần…

2026년 6월 23일
수집된 skill 11개 중 8개를 표시합니다.
download-du-lieu-kiotviet
소프트웨어 개발자

Dùng khi người dùng yêu cầu tải, lấy, cập nhật, đồng bộ dữ liệu KiotViet khách hàng, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, hoặc dữ liệu nền để làm hóa đơn.

2026년 5월 18일
import-san-pham
소프트웨어 개발자

Dùng khi người dùng yêu cầu import, upload, thêm mới, cập nhật, hoặc kiểm tra sản phẩm KiotViet từ Excel, CSV, template, hoặc danh sách hàng hóa.

2026년 5월 18일
import-update-bang-gia
소프트웨어 개발자

Dùng khi người dùng yêu cầu import, cập nhật, đồng bộ, điều chỉnh, so sánh, hoặc kiểm tra bảng giá KiotViet từ file.

2026년 5월 18일
kiotviet-client
소프트웨어 개발자

Dùng khi cần client reverse API KiotViet, token, gian hàng, chi nhánh, sản phẩm, khách hàng, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, tồn kho, công nợ, báo cáo, nhà cung cấp, danh mục, job import, hoặc script API.

2026년 5월 18일
kiotviet-data-manager
소프트웨어 개발자

Dùng khi cần tổ chức output KiotViet thư mục data, raw export, dữ liệu xử lý, file import, báo cáo, backup, hoặc manifest.

2026년 5월 18일
kiotviet-orchestrator
소프트웨어 개발자

Dùng khi người dùng yêu cầu làm việc với dữ liệu, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, khách hàng, nhà cung cấp, danh mục, tồn kho, kiểm kho, thu chi, công nợ, báo cáo doanh thu, import, export, bảo trì reverse API, hoặc cập nhật KiotViet.

2026년 5월 18일
lamhoadon
소프트웨어 개발자

Dùng khi người dùng yêu cầu làm hóa đơn KiotViet, tạo đơn hàng, tạo file import hóa đơn, hoặc đối chiếu khách hàng và sản phẩm để bán hàng.

2026년 5월 18일
nhathoadon
소프트웨어 개발자

Tạo hoá đơn KiotViet random hàng loạt để import. Ghép sản phẩm ngẫu nhiên cho khớp số tiền yêu cầu. Trigger khi user nói "nhật hoá đơn", "tạo hoá đơn random", "tạo đơn hàng loạt", "làm hoá đơn số lượng lớn", "import hoá đơn random", "tạo lại hoá đơn", "sửa…

2026년 5월 18일
수집된 skill 9개 중 8개를 표시합니다.
knowhow-init
소프트웨어 개발자

Khởi tạo hệ thống knowhow từ số không cho một kho. CHỈ dùng khi workspace CHƯA có thư mục .knowhow/ và user muốn tạo lần đầu. Kích hoạt: 'init knowhow', 'setup knowhow', 'khởi tạo knowhow', 'thêm knowhow vào dự án'; muốn lập một hệ thống có cấu trúc để ghi…

2026년 6월 25일
knowhow-capture
소프트웨어 개발자

Nhặt knowhow từ hội thoại hoặc nguồn ngoài rồi ghi vào inbox của kho. Dùng khi: user gõ 'knowhow capture'; muốn lưu cái vừa phát hiện ('ghi lại', 'lưu bài học', 'nhặt knowhow/insight', 'capture lại', 'đừng để mất', 'ghi vào inbox'); hoặc cuối phiên/sprint…

2026년 6월 10일
knowhow-distill
소프트웨어 개발자

Đúc kết inbox của kho thành wiki page, skill, hoặc workflow. Khớp khi user muốn: gộp file inbox thành một wiki page, đúc kết/promote bài học từ inbox lên wiki chính thức, tạo skill mới từ pattern trong inbox, xử lý tồn đọng inbox thành kiến thức có cấu trúc,…

2026년 6월 10일
knowhow-lint
소프트웨어 개발자

Người dọn dẹp hệ thống knowhow: rà soát, dọn, và sửa cấu trúc cho kho .knowhow/. Dùng khi user muốn tìm và sửa vấn đề trong kho (link hỏng, page mồ côi, thiếu metadata, trùng wiki, lệch schema), sinh lại index/registry sau khi thêm nội dung, khôi phục page từ…

2026년 6월 10일
knowhow-query
소프트웨어 개발자

Dùng khi 'kho' hoặc 'knowhow' là ĐÍCH được hỏi: user hỏi kho tri thức chứa gì, không phải hỏi web hay codebase. Bao gồm: tra bài học/quyết định của team ('kho có gì về X', 'kho tri thức có...không'), tìm cách làm đã ghi ('tìm/so sánh trong knowhow'), tổng hợp…

2026년 6월 10일
knowhow-reflect
소프트웨어 개발자

Phỏng vấn phản tư có cấu trúc để moi bài học: retro, retrospective, AAR, post-mortem, rút kinh nghiệm sau sự cố. Tín hiệu cốt lõi: user vừa trải qua việc đáng kể (sự cố, downtime, dự án trễ, migration đau, sprint) nhưng bài học còn nằm trong đầu, chưa thành…

2026년 6월 10일
knowhow-run
소프트웨어 개발자

BẮT BUỘC gọi skill này, KHÔNG phải skill 'run' built-in, khi user muốn chạy hoặc liệt kê bó skill/workflow trong .knowhow/. Trigger rõ: 'chạy skill [tên]', 'áp dụng workflow [tên]', 'dùng workflow [tên] trong kho', 'knowhow run', liệt kê cái có sẵn trong…

2026년 6월 10일
vidgen-clips
영화·비디오 편집자

STAGE 3 của pipeline vidgen — GEN CLIP HÀNG LOẠT qua flow-agent (omniflash): ảnh khung đầu từng cảnh (T2I miễn phí) → duyệt → I2V/T2V/R2V/FL (tốn credit), tự poll + tải + xóa watermark + resume theo manifest. Dùng khi cần "gen clip các cảnh", "gen lại cảnh…

2026년 7월 13일
vidgen-script
특수 효과 아티스트 및 애니메이터

STAGE 1 của pipeline vidgen — biến Ý TƯỞNG thành brief + kịch bản + storyboard máy-đọc-được (project.json) cho video AI gen bằng flow-agent. Dùng khi cần "lên kịch bản video", "viết storyboard", "chia cảnh", "phân cảnh video AI", "sửa kịch bản dự án vidgen",…

2026년 7월 13일
vidgen-character
특수 효과 아티스트 및 애니메이터

STAGE 2 của pipeline vidgen — tạo NHÂN VẬT + BỐI CẢNH NHẤT QUÁN cho video AI: char sheet → ảnh anchor (T2I flow-agent, miễn phí) → location anchor (khoá bối cảnh, Grid Method 3×3) → upload lấy media_id → gen 1 clip thử → GATE character lock. Dùng khi cần "tạo…

2026년 7월 13일
vidgen-flow
특수 효과 아티스트 및 애니메이터

ORCHESTRATOR sản xuất video AI từ Ý TƯỞNG tới FILE .MP4 CUỐI bằng flow-agent (Google Flow, không API key) — kịch bản → nhân vật nhất quán → gen clip hàng loạt → ráp giọng+sub+nhạc. Dùng khi user muốn "làm video", "tạo video từ ý tưởng", "sản xuất video AI",…

2026년 7월 12일
vidgen-assemble
영화·비디오 편집자

STAGE 4 của pipeline vidgen — RÁP video hoàn chỉnh: TTS ElevenLabs khớp timestamp → phụ đề .ass → clip từng cảnh setpts khớp lời đọc → nhạc nền ducking → end-card → final.mp4. Dùng khi cần "ráp video", "ghép các clip lại", "thêm giọng đọc và phụ đề", "xuất…

2026년 7월 12일
vidgen-setup
소프트웨어 개발자

SETUP & CHẨN ĐOÁN môi trường cho pipeline vidgen/flow-agent — kiểm tra và hướng dẫn cài từng thứ: Python venv + deps, ffmpeg (libass/xfade), Chrome extension Flow Agent, port bridge, ELEVENLABS_API_KEY, font tiếng Việt. Dùng khi user nói "setup", "cài đặt môi…

2026년 7월 3일
저장소 9개 중 9개 표시
모든 저장소를 표시했습니다