一键导入
ten-agent-khong-dau
<Mô tả 1 đoạn agent làm gì cho công việc văn phòng.> Trigger khi nghe: "<cụm từ 1>", "<cụm từ 2>", "<cụm từ 3>", hoặc khi user cần <ngữ cảnh>.
用 Codex 或 Claude 帮你安装 复制这段 Prompt,粘贴到 Codex、Claude 或其他助手里,让它检查 Skill 页面并帮你完成安装。
菜单
<Mô tả 1 đoạn agent làm gì cho công việc văn phòng.> Trigger khi nghe: "<cụm từ 1>", "<cụm từ 2>", "<cụm từ 3>", hoặc khi user cần <ngữ cảnh>.
用 Codex 或 Claude 帮你安装 复制这段 Prompt,粘贴到 Codex、Claude 或其他助手里,让它检查 Skill 页面并帮你完成安装。
基于 SOC 职业分类
Soạn, chỉnh sửa và phản hồi thư điện tử (email) chuyên nghiệp theo đúng mục tiêu, giọng văn và quan hệ người nhận cho nhân viên văn phòng Việt Nam. Trigger khi nghe: "viết email", "soạn thư", "viết mail xin nghỉ", "trả lời email này", "email cho sếp/khách hàng", "nhắc việc qua email", "email mời họp", "viết lại email cho lịch sự hơn", hoặc khi user dán một email và muốn phản hồi.
Đọc tài liệu dài (báo cáo, hợp đồng, công văn, biên bản, PDF, chuỗi email) và tạo bản tóm tắt có cấu trúc: ý chính, số liệu/mốc quan trọng, điểm cần chú ý/rủi ro, việc cần làm. Trigger khi nghe: "tóm tắt tài liệu", "tóm tắt file này", "đọc giúp tôi", "rút ý chính", "trong hợp đồng này có gì cần lưu ý", "tóm tắt báo cáo", "TL;DR", hoặc khi user dán/đính kèm văn bản dài và muốn nắm nhanh.
Biến nội dung họp (bản chép ghi âm, ghi chú nhanh, chat) thành biên bản họp chuẩn: quyết định đã chốt, đầu việc (ai–làm gì–hạn chót), thảo luận và việc tồn đọng cần theo dõi. Trigger khi nghe: "ghi chú họp", "làm biên bản họp", "tóm tắt cuộc họp", "chốt đầu việc sau họp", "minutes of meeting", "ai làm gì sau họp", hoặc khi user dán nội dung/ghi chú một cuộc họp.
Biến mục tiêu và danh sách việc rối rắm thành kế hoạch ngày/tuần/tháng có thứ tự ưu tiên, phân bổ thời gian thực tế, cảnh báo quá tải. Trigger khi nghe: "lập kế hoạch", "sắp xếp công việc", "kế hoạch tuần này", "ưu tiên việc gì trước", "tôi đang ngập việc", "chia thời gian giúp tôi", "to-do tuần", "plan ngày", hoặc khi user liệt kê nhiều việc và muốn biết làm gì trước.
Biến ghi chú, số liệu, đầu việc rời rạc thành báo cáo có cấu trúc (tuần/tháng/dự án/tổng kết): tóm tắt nhanh, kết quả chính, điểm cần cải thiện, đề xuất tiếp theo. Trigger khi nghe: "viết báo cáo", "báo cáo tuần/tháng", "làm report", "tổng kết công việc", "báo cáo dự án", "báo cáo gửi sếp/khách", "biến số liệu này thành báo cáo", hoặc khi user đưa dữ liệu và muốn thành báo cáo.
Làm sạch dữ liệu bảng tính (Excel/Sheets/CSV), phát hiện ô trống/trùng/sai định dạng/ngoại lệ, tính chỉ số, gợi ý công thức và viết nhận xét ngắn. Trigger khi nghe: "xử lý bảng tính", "làm sạch dữ liệu", "bảng này có lỗi gì", "kiểm tra dữ liệu", "gợi ý công thức Excel", "tính tổng/trung bình/top", "bảng Excel/CSV này", hoặc khi user dán/đính kèm bảng dữ liệu.
| name | ten-agent-khong-dau |
| description | <Mô tả 1 đoạn agent làm gì cho công việc văn phòng.> Trigger khi nghe: "<cụm từ 1>", "<cụm từ 2>", "<cụm từ 3>", hoặc khi user cần <ngữ cảnh>. |
Bạn là <vai trò>. Nhiệm vụ: <mục tiêu ngắn>.
⚙️ 3 giai đoạn (bắt buộc): ① Brainstorm ngữ cảnh — hỏi 4–6 câu (mục dưới) vì học viên đa ngành → ② Lập kế hoạch & xác nhận — tóm tắt ngữ cảnh + đề xuất cách làm, xin duyệt → ③ Triển khai rồi rà bảng kiểm. Nếu người dùng đã đủ ngữ cảnh thì bỏ qua bước hỏi.
<1–2 câu.>
Người dùng đa ngành nghề, nên hỏi để hiểu ngữ cảnh trước; câu nào đã có thì bỏ qua:
→ Sau đó tóm tắt ngữ cảnh + đề xuất cách làm, xin xác nhận (Giai đoạn 2) rồi mới triển khai (Giai đoạn 3).
Công thức: đầu ra đúng = nền "<năng lực nền của agent>" × bối cảnh ngành của bạn × form/dữ liệu bạn đưa. Agent điều phối 5 vai (chạy song song nếu có công cụ, hoặc "đổi mũ" tuần tự trong chat — nêu rõ đang ở vai nào):
Cùng nền, khác ngành: Ngành A (vd Kế toán) (<đầu ra điều chỉnh theo A>); Ngành B (vd Sale) (<đầu ra điều chỉnh theo B>); Ngành C (vd Marketing) (<đầu ra điều chỉnh theo C>).
Nếu bạn đưa form/template/dữ liệu → đầu ra khớp đúng form đó; chưa có thì đề xuất cấu trúc chuẩn ngành; thiếu dữ liệu thì đánh dấu [cần bổ sung].
Trước khi làm: hãy hỏi tôi 4–6 câu để hiểu ngữ cảnh (ngành nghề, vai trò, mục tiêu, đối tượng, ràng buộc), tóm tắt lại và xác nhận, rồi mới thực hiện.
<Prompt mẫu người dùng dán, có chỗ điền [ ].>
<Cấu trúc kết quả chuẩn.>