بنقرة واحدة
okr-capture
Ghi nhanh ý tưởng, note, action, blocker, resource vào inbox.
التثبيت باستخدام Codex أو Claude انسخ هذا Prompt والصقه في Codex أو Claude أو مساعد آخر ليراجع صفحة Skill ويثبّتها لك.
القائمة
Ghi nhanh ý tưởng, note, action, blocker, resource vào inbox.
التثبيت باستخدام Codex أو Claude انسخ هذا Prompt والصقه في Codex أو Claude أو مساعد آخر ليراجع صفحة Skill ويثبّتها لك.
استنادا إلى تصنيف SOC المهني
Rút bài học từ phiên OKR, lưu vào layer lessons. Record-only. Cũng dọn kho lessons khi user gọi: dọn kho lessons, consolidate, sắp xếp lại bài học, gộp bài học, rà soát lessons.
Quy tắc chung mọi OKR skill: SOT ownership, schemas, Quality Gate, priority.
Quản lý mục tiêu OKR. Trigger: OKR, mục tiêu, dự án, kế hoạch, tracking, review, dashboard, tiến độ, inbox, capture, retro, bài học.
Phân tích OKR read-only: metrics, issues, priority, dashboard, trace.
Cập nhật progress, review sâu, inbox, closure, external sync.
Tạo/sửa plan, milestones, actions, dependencies, deadline, external_ids.
| name | okr-capture |
| description | Ghi nhanh ý tưởng, note, action, blocker, resource vào inbox. |
Chạy inline, thao tác nhẹ: chỉ phân loại + ghi inbox.
Trước khi phân loại, đảm bảo .okr/lessons/index.md (toàn bộ) đã có trong context (../okr-shared/references/preload.md Tier 2). Idempotent: qua harness đã có, chạy lẻ tự đọc index nếu thiếu. Dùng để phân loại type bám bài học đã có. KHÔNG nạp objective/plan/resources/actions (capture không suy luận tiến độ).
action / blocker / resource / thought.okr/inbox/YYYY-MM-DD-HHmm-slug.md| Type | Khi nào | Tín hiệu nhận biết |
|---|---|---|
action | Việc cụ thể cần làm, có thể thành task | Động từ hành động + có output ("viết", "gọi", "sửa", "mua") |
blocker | Thứ đang chặn việc khác tiến triển | "không thể", "đang chờ", "bị kẹt", "server down", "chưa có access" |
resource | Tool/tài liệu/ngân sách mới phát hiện | Tên công cụ/tài liệu/link, "dùng được X", "có thư viện Y" |
thought | Ý tưởng/ghi chú chưa rõ scope | Suy nghĩ mở, "hay là", "cân nhắc", chưa rõ thành việc gì |
Không chắc → chọn thought (track làm rõ khi xử lý). Phân loại chỉ là gợi ý, okr-track verify lại lúc xử lý inbox.
Canonical đầy đủ ở references/data-format.md. Frontmatter (khớp canonical):
---
captured_at: "YYYY-MM-DDTHH:mm" # thời điểm user gọi capture (có giờ), không phải lúc ghi file
type: action | blocker | resource | thought
title: "string"
description: "string (1-2 câu)"
related_kr: KR1 | null # gợi ý, track verify lại
related_action: A005 | null # gợi ý, track verify lại
status: pending
---
Body: ## Mô tả (agent viết, actionable) + ## Context gốc (nguyên văn user, để trace). Chi tiết: references/data-format.md.