Skip to main content
تشغيل أي مهارة في Manus
بنقرة واحدة
hoangvantuan
ملف منشئ GitHub

hoangvantuan

عرض على مستوى المستودعات لـ 79 skills مجمعة عبر 6 مستودعات GitHub.

skills مجمعة
79
مستودعات
6
محدث
2026-06-24
مستكشف المستودعات

المستودعات و skills الممثلة

substack-tools
مطوّرو البرمجيات

Quản lý bài viết Substack qua CLI: draft, schedule, publish, list, sections, set-section, unschedule + scan/crawl newsletter khác (lấy tất cả bài, convert HTML→Markdown). Dùng khi user nói 'Substack', 'đăng bài Substack', 'tạo draft Substack', 'lên lịch Substack', 'publish Substack', 'liệt kê bài Substack', 'crawl newsletter', 'tải bài từ Substack', 'scan Substack', hoặc bất kỳ thao tác nào liên quan đến quản lý hoặc đọc nội dung Substack.

2026-06-24
creative-thought-partner
غير مصنف

Đối tác sáng tạo tương tác. Tìm pattern, nghịch lý, tên ý tưởng chưa gọi tên. Dùng khi user muốn brainstorm, khám phá ý tưởng, tìm điểm khác biệt, đặt tên cho phương pháp/triết lý riêng, hoặc cần 'fresh eyes' nhìn ra thứ mình chưa thấy. Trigger: brainstorm, explore idea, tìm insight, đào sâu ý tưởng, điều gì khiến mình khác biệt, tìm paradox, đặt tên concept, naming, tôi có ý tưởng, giúp tôi suy nghĩ, think together, thought partner. KHÁC deep-insight (skill này đào sâu ý tưởng CỦA USER qua đối thoại Socratic, deep-insight phân tích vấn đề/chủ đề có sẵn).

2026-06-19
decision-gate
غير مصنف

Phán quyết go/no-go + ưu tiên cho một hạng mục kỹ thuật, xác minh bằng chứng read-only trước khi kết luận. Xử lý bug, feature, techdebt, hoặc task mơ hồ — verify trước, kết luận sau, chấm điểm RICE/ICE/WSJF, output decision brief. Trigger: nên làm không, có đáng làm không, go/no-go, đánh giá priority, ưu tiên task, bug này nghiêm trọng không, feature này có đáng không, techdebt này cần fix không, triage, đánh giá hạng mục, should we do this, prioritize this. Dùng khi cần quyết định CÓ NÊN LÀM hay không + mức ưu tiên cho MỘT item cụ thể.

2026-06-19
deep-insight
غير مصنف

Hiểu sâu vấn đề bằng chu trình Quan sát đa chiều → Phân tích tách lớp (nhân quả, tương tác, feedback loop) → Đúc kết cốt lõi (tìm cái chi phối tất cả). Output: report có sơ đồ Mermaid + nguyên lý gốc. Trigger: hiểu sâu, phân tích sâu, tìm bản chất, gốc rễ vấn đề, tại sao, cơ chế vận hành, đào sâu chủ đề, root cause, understand deeply, analyze topic. KHÁC deep-learner (skill này phân tích vấn đề/chủ đề để tìm cốt lõi, deep-learner dạy user hiểu nội dung từng bước Socratic). KHÁC deep-reader (skill này phân tích tìm nguyên lý, deep-reader là bộ 10 command xử lý nội dung: tóm tắt, critique, viết bài...).

2026-06-19
deep-learner
غير مصنف

Dẫn user hiểu sâu nội dung từng bước theo 4 lớp: Bản chất (ELI5, ẩn dụ) → Cơ chế & Nguyên lý → Kết nối liên lĩnh vực → Áp dụng vào đời sống. Phong cách Socratic, hỏi-đáp từng lớp. Input: URL, text, file. Trigger: giải thích cho tôi, dạy tôi, tôi muốn hiểu, explain this, teach me, learn about, đọc bài này giúp, hiểu sâu nội dung này, phân tích bài viết này để học. KHÁC deep-reader (skill này dạy user hiểu sâu qua đối thoại Socratic 4 lớp, deep-reader là 10 command xử lý nhanh: summary, critique, article...). KHÁC deep-insight (skill này dẫn dắt user học, deep-insight tự phân tích tìm cốt lõi vấn đề).

2026-06-19
deep-reader
غير مصنف

Bộ 10 command phân tích nội dung đa chiều: summary (tóm tắt), explain (giải thích 3 cấp), insights (trích xuất insight), map (sơ đồ Mermaid), critique (phản biện), article (viết bài 800-1200 từ), script (kịch bản video 60-90s), questions (10 câu hỏi nghiên cứu), checklist (hành động), gaps (lỗ hổng + mở rộng). Input: text, file (PDF/DOCX/MD/EPUB), URL. Trigger: tóm tắt bài này, phân tích nội dung, summarize, explain, critique, viết bài từ nội dung, tạo checklist, tìm lỗ hổng, concept map, kịch bản video, câu hỏi nghiên cứu, đọc file/URL này. KHÁC deep-learner (skill này xử lý nhanh bằng command cụ thể, deep-learner dạy hiểu sâu qua đối thoại). KHÁC deep-insight (skill này có 10 output formats, deep-insight chỉ phân tích tìm cốt lõi).

2026-06-19
game-theory-lens
غير مصنف

Phân tích chủ đề bằng Lý thuyết Trò chơi (Game Theory): người chơi, payoff, chiến lược, cơ chế. Áp dụng cho kinh doanh, đàm phán, cạnh tranh, quan hệ, chính trị, xã hội. Bao gồm: payoff matrix, Nash equilibrium, Prisoner's Dilemma, Chicken, Stag Hunt, signaling, mechanism design, đàm phán, liên minh. Trigger: phân tích game theory, chiến lược các bên, ai được ai mất, đàm phán, cạnh tranh, incentive, cơ chế thưởng phạt, thiết kế luật chơi, tương tác chiến lược, thế tiến thoái lưỡng nan, cooperation vs defection, tình huống xung đột lợi ích.

2026-06-19
kinh-dich-lens
غير مصنف

Phân tích tình huống bằng Kinh Dịch: 64 quẻ, Âm Dương, Ngũ Hành, thời, biến, quân tử. Dùng khi user muốn phân tích theo Dịch Lý, xem quẻ, đọc Âm Dương tiêu trưởng, xét Ngũ Hành cân bằng, định vị chu kỳ Thành-Thịnh-Suy-Hủy, hoặc nhắc 'Kinh Dịch', 'quẻ', 'Âm Dương', 'Ngũ Hành', 'tiêu trưởng', 'Dịch Học', 'I Ching', 'Bát Quái', 'Lục Hào'. Ứng dụng cho kinh doanh, quan hệ, dự án, xung đột, sự nghiệp, tổ chức, thị trường. Khác kinh-dich-lens ở chỗ nhat-di-quan-chi dùng Thu Giang Nguyễn Duy Cần (Thuật Tư Tưởng + Lão Trang), còn skill này chuyên sâu vào hệ thống Dịch Học nguyên bản (64 quẻ, Hào, Quẻ Biến, 12 Quẻ Tiêu Tức).

2026-06-19
عرض أهم 8 من أصل 42 skills مجمعة في هذا المستودع.
pk-distill
غير مصنف

Đúc kết cả inbox knowledge thành tri thức có cấu trúc: knowledge page, skill, hoặc workflow. Ưu tiên cập nhật cái có sẵn hơn tạo mới. Dùng khi user nói 'đúc kết', 'xử lý inbox', 'gộp bài học thành wiki', 'promote', hoặc khi inbox knowledge đã tích đủ cần chưng cất thành tài liệu chính thức. KHÔNG dùng khi ghi nhanh 1 mẩu (dùng pk-capture) hoặc xử lý inbox execution (dùng pk-track).

2026-06-23
pk-harness
غير مصنف

Orchestrator cho bộ pk-*. Dùng khi yêu cầu phức hợp cần phối hợp nhiều skill (vừa plan vừa track, vừa capture vừa distill), hoặc khi không rõ nên dùng skill pk-* nào. Cũng dùng khi user muốn xem bức tranh toàn cảnh dự án, hoặc yêu cầu workflow nhiều bước liên quan .cockpit/. KHÔNG dùng nếu yêu cầu rõ ràng khớp một skill pk-* cụ thể.

2026-06-23
pk-init
غير مصنف

Khởi tạo dự án mới hoặc sửa KR target/mục tiêu/constraints/tools (cấu trúc mục tiêu). Tạo cấu trúc .cockpit/ lần đầu. Dùng khi user bắt đầu dự án từ đầu, sửa OKR, thêm/bớt công cụ, thay đổi constraints, hoặc cần thiết lập lại mục tiêu. KHÔNG dùng khi cập nhật KR current tiến độ hàng ngày (dùng pk-track).

2026-06-23
pk-lint
غير مصنف

Kiểm tra sức khoẻ hệ thống .cockpit/: link hỏng, registry lệch, file mồ côi, schema cũ. 3 mode: check (rà soát read-only), fix (sửa + rebuild index), evolve (nâng cấp schema). Dùng khi user nói 'lint', 'kiểm tra hệ thống', 'dọn dẹp cockpit', 'audit', 'rebuild index', hoặc nghi ngờ dữ liệu cockpit bị lệch.

2026-06-23
pk-plan
غير مصنف

Tạo hoặc sửa kế hoạch hành động: plan, milestones, actions, dependencies, deadline. Dùng khi user cần lập kế hoạch, phân rã mục tiêu thành bước cụ thể, thêm/sửa/xoá action, điều chỉnh milestone. Thay đổi CẤU TRÚC kế hoạch dùng skill này. Thay đổi TIẾN ĐỘ dùng pk-track.

2026-06-23
pk-shared
غير مصنف

Thư viện reference nội bộ cho bộ pk-* (schemas, metrics, quality gate). KHÔNG BAO GIỜ gọi trực tiếp. Skill này không có flow riêng. Các skill pk-* khác tự đọc file reference khi cần.

2026-06-23
pk-track
غير مصنف

Xử lý inbox execution và cập nhật KR current (tiến độ thực tế). Light: ghi nhận tiến độ KR/action hàng ngày. Deep: review sâu với root cause analysis. Dùng khi user nói 'cập nhật tiến độ', 'xong task X', 'review sâu', 'tại sao chậm', hoặc cần xử lý inbox execution. KHÔNG dùng khi xử lý inbox knowledge (dùng pk-distill) hoặc sửa KR target/mục tiêu/cấu trúc kế hoạch (dùng pk-init hoặc pk-plan).

2026-06-23
pk-capture
غير مصنف

Ghi nhanh 1 mẩu rời (ý tưởng, bài học, task) vào inbox. Tự phân loại execution hay knowledge. Dùng khi user nói 'ghi lại', 'note', 'nhớ cái này', 'lưu bài học', 'thêm vào inbox', 'ghi chú', hoặc bất kỳ lúc nào cần bắt một mẩu thông tin nhanh mà chưa cần xử lý ngay. KHÔNG dùng khi cần quét cả phiên làm việc (dùng pk-reflect) hoặc đúc kết cả inbox (dùng pk-distill).

2026-06-23
عرض أهم 8 من أصل 11 skills مجمعة في هذا المستودع.
download-du-lieu-kiotviet
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu tải, lấy, cập nhật, đồng bộ dữ liệu KiotViet khách hàng, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, hoặc dữ liệu nền để làm hóa đơn.

2026-05-18
import-san-pham
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu import, upload, thêm mới, cập nhật, hoặc kiểm tra sản phẩm KiotViet từ Excel, CSV, template, hoặc danh sách hàng hóa.

2026-05-18
import-update-bang-gia
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu import, cập nhật, đồng bộ, điều chỉnh, so sánh, hoặc kiểm tra bảng giá KiotViet từ file.

2026-05-18
kiotviet-client
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi cần client reverse API KiotViet, token, gian hàng, chi nhánh, sản phẩm, khách hàng, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, tồn kho, công nợ, báo cáo, nhà cung cấp, danh mục, job import, hoặc script API.

2026-05-18
kiotviet-data-manager
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi cần tổ chức output KiotViet thư mục data, raw export, dữ liệu xử lý, file import, báo cáo, backup, hoặc manifest.

2026-05-18
kiotviet-orchestrator
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu làm việc với dữ liệu, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, khách hàng, nhà cung cấp, danh mục, tồn kho, kiểm kho, thu chi, công nợ, báo cáo doanh thu, import, export, bảo trì reverse API, hoặc cập nhật KiotViet.

2026-05-18
lamhoadon
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu làm hóa đơn KiotViet, tạo đơn hàng, tạo file import hóa đơn, hoặc đối chiếu khách hàng và sản phẩm để bán hàng.

2026-05-18
nhathoadon
مطوّرو البرمجيات

Tạo hoá đơn KiotViet random hàng loạt để import. Ghép sản phẩm ngẫu nhiên cho khớp số tiền yêu cầu. Trigger khi user nói "nhật hoá đơn", "tạo hoá đơn random", "tạo đơn hàng loạt", "làm hoá đơn số lượng lớn", "import hoá đơn random", "tạo lại hoá đơn", "sửa hoá đơn random", hoặc cung cấp danh sách số tiền cần tạo đơn. Không dùng cho hoá đơn khách hàng cụ thể (dùng lamhoadon).

2026-05-18
عرض أهم 8 من أصل 9 skills مجمعة في هذا المستودع.
عرض 6 من أصل 6 مستودعات
تم تحميل كل المستودعات