Skip to main content
hoangvantuan
ملف منشئ GitHub

hoangvantuan

عرض على مستوى المستودعات لـ ٩٣ skills مجمعة عبر ٩ مستودعات GitHub.

skills مجمعة
٩٣
مستودعات
٩
محدث
٢٩ يوليو ٢٠٢٦
خريطة المستودعات

أين توجد skills

أهم المستودعات حسب عدد skills المجمعة، مع حصتها من كتالوج هذا المنشئ وانتشارها المهني.

#01
claude-plugin
٤٢ skills · ١٣ يوليو ٢٠٢٦
مطوّرو البرمجياتالكتّاب والمؤلفونمحللو الإدارةمتخصصو إدارة المشاريعالكتّاب التقنيونالمحررون
٩ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٤٥٪؜الحصة
#02
personal-assistant
١١ skills · ٢٩ يوليو ٢٠٢٦
مطوّرو البرمجياتمتخصصو إدارة المشاريعالمهن الحاسوبية الأخرى
٣ فئات مهنية · ٥٥٪؜ مصنفة
١٢٪؜الحصة
#03
kiotviet-engine
٩ skills · ١٨ مايو ٢٠٢٦
مطوّرو البرمجيات
١ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٩٫٧٪؜الحصة
#04
objective-kit
٨ skills · ٥ يونيو ٢٠٢٦
متخصصو إدارة المشاريعمحللو الإدارة
٢ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٨٫٦٪؜الحصة
#05
training-engine
٨ skills · ٩ مايو ٢٠٢٦
منسّقو التدريس
١ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٨٫٦٪؜الحصة
#06
knowledge-engine
٧ skills · ٢٥ يونيو ٢٠٢٦
مطوّرو البرمجيات
١ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٧٫٥٪؜الحصة
#07
vidgen-engine
٦ skills · ١٣ يوليو ٢٠٢٦
فنانو المؤثرات الخاصة والمحركونمحررو الأفلام والفيديومطوّرو البرمجيات
٣ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
٦٫٥٪؜الحصة
#08
soniox-mcp
١ skills · ٤ يوليو ٢٠٢٦
مطوّرو البرمجيات
١ فئات مهنية · ١٠٠٪؜ مصنفة
١٫١٪؜الحصة
نعرض هنا أهم 8 مستودعات؛ تستمر القائمة الكاملة أدناه.
مستكشف المستودعات

المستودعات و skills الممثلة

creative-thought-partner
الكتّاب والمؤلفون

Đối tác sáng tạo tương tác. Tìm pattern, nghịch lý, tên ý tưởng chưa gọi tên. Dùng khi user muốn brainstorm, khám phá ý tưởng, tìm điểm khác biệt, đặt tên cho phương pháp/triết lý riêng, hoặc cần 'fresh eyes' nhìn ra thứ mình chưa thấy. Trigger: brainstorm,…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
decision-gate
متخصصو إدارة المشاريع

Phán quyết go/no-go + ưu tiên cho một hạng mục kỹ thuật, xác minh bằng chứng read-only trước khi kết luận. Xử lý bug, feature, techdebt, hoặc task mơ hồ — verify trước, kết luận sau, chấm điểm RICE/ICE/WSJF, output decision brief. Trigger: nên làm không, có…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
deep-insight
الكتّاب التقنيونالكتّاب والمؤلفون

Hiểu sâu vấn đề bằng chu trình Quan sát đa chiều → Phân tích tách lớp (nhân quả, tương tác, feedback loop) → Đúc kết cốt lõi (tìm cái chi phối tất cả). Output: report có sơ đồ Mermaid + nguyên lý gốc. Trigger: hiểu sâu, phân tích sâu, tìm bản chất, gốc rễ vấn…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
deep-learner
المدرّسون الخصوصيون

Dẫn user hiểu sâu nội dung từng bước theo 4 lớp: Bản chất (ELI5, ẩn dụ) → Cơ chế & Nguyên lý → Kết nối liên lĩnh vực → Áp dụng vào đời sống. Phong cách Socratic, hỏi-đáp từng lớp. Input: URL, text, file. Trigger: giải thích cho tôi, dạy tôi, tôi muốn hiểu,…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
deep-reader
المحررونالكتّاب والمؤلفون

Bộ 10 command phân tích nội dung đa chiều: summary (tóm tắt), explain (giải thích 3 cấp), insights (trích xuất insight), map (sơ đồ Mermaid), critique (phản biện), article (viết bài 800-1200 từ), script (kịch bản video 60-90s), questions (10 câu hỏi nghiên…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
game-theory-lens
محللو الإدارة

Phân tích chủ đề bằng Lý thuyết Trò chơi (Game Theory): người chơi, payoff, chiến lược, cơ chế. Áp dụng cho kinh doanh, đàm phán, cạnh tranh, quan hệ, chính trị, xã hội. Bao gồm: payoff matrix, Nash equilibrium, Prisoner's Dilemma, Chicken, Stag Hunt,…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
kinh-dich-lens
محللو الإدارة

Phân tích tình huống bằng Kinh Dịch: 64 quẻ, Âm Dương, Ngũ Hành, thời, biến, quân tử. Dùng khi user muốn phân tích theo Dịch Lý, xem quẻ, đọc Âm Dương tiêu trưởng, xét Ngũ Hành cân bằng, định vị chu kỳ Thành-Thịnh-Suy-Hủy, hoặc nhắc 'Kinh Dịch', 'quẻ', 'Âm…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
nhat-di-quan-chi
محللو الإدارة

Phân tích quyết định/vấn đề bằng Thu Giang Nguyễn Duy Cần: Thuật Tư Tưởng, Dịch Lý, Lão Trang, quân bình. 4 giai đoạn: Tẩy Tâm (loại thiên kiến) → Mổ Xẻ (Lưỡng Nghi, Tứ Tượng, Tiêu Trưởng) → Định Vị (Thời-Vị-Cơ, Phản Phục) → Hành Động (Hoàn Trung, Lưỡng Hành,…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
عرض 8 من أصل ٤٢ skills مجمعة.
pk-analyze
غير مصنف

Xem tình hình dự án, đo tiến độ, phân tích vấn đề. Read-only, không sửa file. Dùng khi user hỏi 'tình hình thế nào?', muốn xem dashboard, tổng hợp metrics, hoặc chẩn đoán 'có vấn đề gì không?'. Mọi câu hỏi mang tính quan sát, đo lường, chẩn đoán về dự án đều…

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-harness
غير مصنف

Orchestrator cho bộ pk-*. Dùng khi yêu cầu phức hợp cần phối hợp nhiều skill (vừa plan vừa track, vừa capture vừa distill), hoặc khi không rõ nên dùng skill pk-* nào. Cũng dùng khi user muốn xem bức tranh toàn cảnh dự án, hoặc yêu cầu workflow nhiều bước liên…

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-init
غير مصنف

Khởi tạo dự án mới hoặc sửa KR target/mục tiêu/constraints/tools (cấu trúc mục tiêu). Tạo cấu trúc .cockpit/ lần đầu. Dùng khi user bắt đầu dự án từ đầu, sửa OKR, thêm/bớt công cụ, thay đổi constraints, hoặc cần thiết lập lại mục tiêu. KHÔNG dùng khi cập nhật…

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-lint
غير مصنف

Kiểm tra sức khoẻ hệ thống .cockpit/: link hỏng, registry lệch, file mồ côi, schema cũ. 3 mode: check (rà soát read-only), fix (sửa + rebuild index), evolve (nâng cấp schema). Dùng khi user nói 'lint', 'kiểm tra hệ thống', 'dọn dẹp cockpit', 'audit', 'rebuild…

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-shared
مطوّرو البرمجيات

Thư viện reference nội bộ cho bộ pk-* (schemas, metrics, quality gate). KHÔNG BAO GIỜ gọi trực tiếp. Skill này không có flow riêng. Các skill pk-* khác tự đọc file reference khi cần.

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-track
غير مصنف

Xử lý inbox execution và cập nhật KR current (tiến độ thực tế). Light: ghi nhận tiến độ KR/action hàng ngày. Deep: review sâu với root cause analysis. Dùng khi user nói 'cập nhật tiến độ', 'xong task X', 'review sâu', 'tại sao chậm', hoặc cần xử lý inbox…

٢٩ يوليو ٢٠٢٦
pk-capture
مطوّرو البرمجيات

Ghi nhanh 1 mẩu rời (ý tưởng, bài học, task) vào inbox. Tự phân loại execution hay knowledge. Dùng khi user nói 'ghi lại', 'note', 'nhớ cái này', 'lưu bài học', 'thêm vào inbox', 'ghi chú', hoặc bất kỳ lúc nào cần bắt một mẩu thông tin nhanh mà chưa cần xử lý…

٢ يوليو ٢٠٢٦
pk-distill
المهن الحاسوبية الأخرى

Đúc kết cả inbox knowledge thành tri thức có cấu trúc: knowledge page, skill, hoặc workflow. Ưu tiên cập nhật cái có sẵn hơn tạo mới. Dùng khi user nói 'đúc kết', 'xử lý inbox', 'gộp bài học thành wiki', 'promote', hoặc khi inbox knowledge đã tích đủ cần…

٢٣ يونيو ٢٠٢٦
عرض 8 من أصل ١١ skills مجمعة.
download-du-lieu-kiotviet
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu tải, lấy, cập nhật, đồng bộ dữ liệu KiotViet khách hàng, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, hoặc dữ liệu nền để làm hóa đơn.

١٨ مايو ٢٠٢٦
import-san-pham
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu import, upload, thêm mới, cập nhật, hoặc kiểm tra sản phẩm KiotViet từ Excel, CSV, template, hoặc danh sách hàng hóa.

١٨ مايو ٢٠٢٦
import-update-bang-gia
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu import, cập nhật, đồng bộ, điều chỉnh, so sánh, hoặc kiểm tra bảng giá KiotViet từ file.

١٨ مايو ٢٠٢٦
kiotviet-client
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi cần client reverse API KiotViet, token, gian hàng, chi nhánh, sản phẩm, khách hàng, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, tồn kho, công nợ, báo cáo, nhà cung cấp, danh mục, job import, hoặc script API.

١٨ مايو ٢٠٢٦
kiotviet-data-manager
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi cần tổ chức output KiotViet thư mục data, raw export, dữ liệu xử lý, file import, báo cáo, backup, hoặc manifest.

١٨ مايو ٢٠٢٦
kiotviet-orchestrator
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu làm việc với dữ liệu, sản phẩm, bảng giá, hóa đơn, đơn hàng, khách hàng, nhà cung cấp, danh mục, tồn kho, kiểm kho, thu chi, công nợ, báo cáo doanh thu, import, export, bảo trì reverse API, hoặc cập nhật KiotViet.

١٨ مايو ٢٠٢٦
lamhoadon
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi người dùng yêu cầu làm hóa đơn KiotViet, tạo đơn hàng, tạo file import hóa đơn, hoặc đối chiếu khách hàng và sản phẩm để bán hàng.

١٨ مايو ٢٠٢٦
nhathoadon
مطوّرو البرمجيات

Tạo hoá đơn KiotViet random hàng loạt để import. Ghép sản phẩm ngẫu nhiên cho khớp số tiền yêu cầu. Trigger khi user nói "nhật hoá đơn", "tạo hoá đơn random", "tạo đơn hàng loạt", "làm hoá đơn số lượng lớn", "import hoá đơn random", "tạo lại hoá đơn", "sửa…

١٨ مايو ٢٠٢٦
عرض 8 من أصل ٩ skills مجمعة.
knowhow-init
مطوّرو البرمجيات

Khởi tạo hệ thống knowhow từ số không cho một kho. CHỈ dùng khi workspace CHƯA có thư mục .knowhow/ và user muốn tạo lần đầu. Kích hoạt: 'init knowhow', 'setup knowhow', 'khởi tạo knowhow', 'thêm knowhow vào dự án'; muốn lập một hệ thống có cấu trúc để ghi…

٢٥ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-capture
مطوّرو البرمجيات

Nhặt knowhow từ hội thoại hoặc nguồn ngoài rồi ghi vào inbox của kho. Dùng khi: user gõ 'knowhow capture'; muốn lưu cái vừa phát hiện ('ghi lại', 'lưu bài học', 'nhặt knowhow/insight', 'capture lại', 'đừng để mất', 'ghi vào inbox'); hoặc cuối phiên/sprint…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-distill
مطوّرو البرمجيات

Đúc kết inbox của kho thành wiki page, skill, hoặc workflow. Khớp khi user muốn: gộp file inbox thành một wiki page, đúc kết/promote bài học từ inbox lên wiki chính thức, tạo skill mới từ pattern trong inbox, xử lý tồn đọng inbox thành kiến thức có cấu trúc,…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-lint
مطوّرو البرمجيات

Người dọn dẹp hệ thống knowhow: rà soát, dọn, và sửa cấu trúc cho kho .knowhow/. Dùng khi user muốn tìm và sửa vấn đề trong kho (link hỏng, page mồ côi, thiếu metadata, trùng wiki, lệch schema), sinh lại index/registry sau khi thêm nội dung, khôi phục page từ…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-query
مطوّرو البرمجيات

Dùng khi 'kho' hoặc 'knowhow' là ĐÍCH được hỏi: user hỏi kho tri thức chứa gì, không phải hỏi web hay codebase. Bao gồm: tra bài học/quyết định của team ('kho có gì về X', 'kho tri thức có...không'), tìm cách làm đã ghi ('tìm/so sánh trong knowhow'), tổng hợp…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-reflect
مطوّرو البرمجيات

Phỏng vấn phản tư có cấu trúc để moi bài học: retro, retrospective, AAR, post-mortem, rút kinh nghiệm sau sự cố. Tín hiệu cốt lõi: user vừa trải qua việc đáng kể (sự cố, downtime, dự án trễ, migration đau, sprint) nhưng bài học còn nằm trong đầu, chưa thành…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
knowhow-run
مطوّرو البرمجيات

BẮT BUỘC gọi skill này, KHÔNG phải skill 'run' built-in, khi user muốn chạy hoặc liệt kê bó skill/workflow trong .knowhow/. Trigger rõ: 'chạy skill [tên]', 'áp dụng workflow [tên]', 'dùng workflow [tên] trong kho', 'knowhow run', liệt kê cái có sẵn trong…

١٠ يونيو ٢٠٢٦
vidgen-clips
محررو الأفلام والفيديو

STAGE 3 của pipeline vidgen — GEN CLIP HÀNG LOẠT qua flow-agent (omniflash): ảnh khung đầu từng cảnh (T2I miễn phí) → duyệt → I2V/T2V/R2V/FL (tốn credit), tự poll + tải + xóa watermark + resume theo manifest. Dùng khi cần "gen clip các cảnh", "gen lại cảnh…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
vidgen-script
فنانو المؤثرات الخاصة والمحركون

STAGE 1 của pipeline vidgen — biến Ý TƯỞNG thành brief + kịch bản + storyboard máy-đọc-được (project.json) cho video AI gen bằng flow-agent. Dùng khi cần "lên kịch bản video", "viết storyboard", "chia cảnh", "phân cảnh video AI", "sửa kịch bản dự án vidgen",…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
vidgen-character
فنانو المؤثرات الخاصة والمحركون

STAGE 2 của pipeline vidgen — tạo NHÂN VẬT + BỐI CẢNH NHẤT QUÁN cho video AI: char sheet → ảnh anchor (T2I flow-agent, miễn phí) → location anchor (khoá bối cảnh, Grid Method 3×3) → upload lấy media_id → gen 1 clip thử → GATE character lock. Dùng khi cần "tạo…

١٣ يوليو ٢٠٢٦
vidgen-flow
فنانو المؤثرات الخاصة والمحركون

ORCHESTRATOR sản xuất video AI từ Ý TƯỞNG tới FILE .MP4 CUỐI bằng flow-agent (Google Flow, không API key) — kịch bản → nhân vật nhất quán → gen clip hàng loạt → ráp giọng+sub+nhạc. Dùng khi user muốn "làm video", "tạo video từ ý tưởng", "sản xuất video AI",…

١٢ يوليو ٢٠٢٦
vidgen-assemble
محررو الأفلام والفيديو

STAGE 4 của pipeline vidgen — RÁP video hoàn chỉnh: TTS ElevenLabs khớp timestamp → phụ đề .ass → clip từng cảnh setpts khớp lời đọc → nhạc nền ducking → end-card → final.mp4. Dùng khi cần "ráp video", "ghép các clip lại", "thêm giọng đọc và phụ đề", "xuất…

١٢ يوليو ٢٠٢٦
vidgen-setup
مطوّرو البرمجيات

SETUP & CHẨN ĐOÁN môi trường cho pipeline vidgen/flow-agent — kiểm tra và hướng dẫn cài từng thứ: Python venv + deps, ffmpeg (libass/xfade), Chrome extension Flow Agent, port bridge, ELEVENLABS_API_KEY, font tiếng Việt. Dùng khi user nói "setup", "cài đặt môi…

٣ يوليو ٢٠٢٦
عرض ٩ من أصل ٩ مستودعات
تم تحميل كل المستودعات