Skip to main content

hoangvantuan/knowledge-engine

SkillsMP は hoangvantuan/knowledge-engine から 7 件の skill を収集しています。skill を開くとソースと詳細を確認できます。

記録された最新のソース活動
SkillsMP カタログ更新
収集済み skills
7
GitHub スター
0
GitHub フォーク
0

このリポジトリの skills

1 件の職業カテゴリ · 100% 分類済み

収集済み skill 7 件中 7 件を表示しています。

職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Khởi tạo hệ thống knowhow từ số không cho một kho. CHỈ dùng khi workspace CHƯA có thư mục .knowhow/ và user muốn tạo lần đầu. Kích hoạt: 'init knowhow', 'setup knowhow', 'khởi tạo knowhow', 'thêm knowhow vào dự án'; muốn lập một hệ thống có cấu trúc để ghi…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Nhặt knowhow từ hội thoại hoặc nguồn ngoài rồi ghi vào inbox của kho. Dùng khi: user gõ 'knowhow capture'; muốn lưu cái vừa phát hiện ('ghi lại', 'lưu bài học', 'nhặt knowhow/insight', 'capture lại', 'đừng để mất', 'ghi vào inbox'); hoặc cuối phiên/sprint…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Đúc kết inbox của kho thành wiki page, skill, hoặc workflow. Khớp khi user muốn: gộp file inbox thành một wiki page, đúc kết/promote bài học từ inbox lên wiki chính thức, tạo skill mới từ pattern trong inbox, xử lý tồn đọng inbox thành kiến thức có cấu trúc,…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Người dọn dẹp hệ thống knowhow: rà soát, dọn, và sửa cấu trúc cho kho .knowhow/. Dùng khi user muốn tìm và sửa vấn đề trong kho (link hỏng, page mồ côi, thiếu metadata, trùng wiki, lệch schema), sinh lại index/registry sau khi thêm nội dung, khôi phục page từ…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Dùng khi 'kho' hoặc 'knowhow' là ĐÍCH được hỏi: user hỏi kho tri thức chứa gì, không phải hỏi web hay codebase. Bao gồm: tra bài học/quyết định của team ('kho có gì về X', 'kho tri thức có...không'), tìm cách làm đã ghi ('tìm/so sánh trong knowhow'), tổng hợp…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

Phỏng vấn phản tư có cấu trúc để moi bài học: retro, retrospective, AAR, post-mortem, rút kinh nghiệm sau sự cố. Tín hiệu cốt lõi: user vừa trải qua việc đáng kể (sự cố, downtime, dự án trễ, migration đau, sprint) nhưng bài học còn nằm trong đầu, chưa thành…

原文の言語: ベトナム語

更新
職業分類
ソフトウェア開発者
説明

BẮT BUỘC gọi skill này, KHÔNG phải skill 'run' built-in, khi user muốn chạy hoặc liệt kê bó skill/workflow trong .knowhow/. Trigger rõ: 'chạy skill [tên]', 'áp dụng workflow [tên]', 'dùng workflow [tên] trong kho', 'knowhow run', liệt kê cái có sẵn trong…

原文の言語: ベトナム語

更新
収集済み skill 7 件中 7 件を表示しています。