Biến các bản thu trong recordings/ thành clip mẫu đạt chuẩn và profile giọng trong VoiceStudio. Dùng khi người dùng vừa thu âm xong, muốn chọn take, kiểm tra clip, viết transcript hoặc tạo profile.
原文の言語: ベトナム語
リポジトリの README を読み込んでいます…
収集済み skill 3 件中 3 件を表示しています。
Biến các bản thu trong recordings/ thành clip mẫu đạt chuẩn và profile giọng trong VoiceStudio. Dùng khi người dùng vừa thu âm xong, muốn chọn take, kiểm tra clip, viết transcript hoặc tạo profile.
原文の言語: ベトナム語
So sánh có kiểm soát giữa các cấu hình tạo giọng trong VoiceStudio (số bước, engine như OmniVoice và VoxCPM2, clip mẫu hoặc profile khác nhau) và tóm tắt bằng số đo. Dùng khi người dùng hỏi cấu hình, engine hay clip nào tốt hơn, hoặc muốn chạy A/B.
原文の言語: ベトナム語
Đọc một văn bản tiếng Việt bằng giọng đã clone qua VoiceStudio, có chuẩn bị văn bản, chia đoạn, soát chữ bị nuốt và tạo lại. Dùng khi người dùng đưa văn bản, bài viết, kịch bản video hoặc câu cần tạo thành audio.
原文の言語: ベトナム語
このプロンプトをコピーして、使用中の AI アシスタントに送ってください。
Follow https://skillsmp.com/skill-install/prompt.md to install Agent Skills from https://github.com/phuc-nt/my-voice-studio.README を読み込めませんでした。リポジトリの Skill 一覧は下で引き続き確認できます。