mit einem Klick
personal-assistant
personal-assistant enthält 11 gesammelte Skills von hoangvantuan, mit Repository-Berufsabdeckung und Skill-Detailseiten auf SkillsMP.
Skills in diesem Repository
Đúc kết cả inbox knowledge thành tri thức có cấu trúc: knowledge page, skill, hoặc workflow. Ưu tiên cập nhật cái có sẵn hơn tạo mới. Dùng khi user nói 'đúc kết', 'xử lý inbox', 'gộp bài học thành wiki', 'promote', hoặc khi inbox knowledge đã tích đủ cần chưng cất thành tài liệu chính thức. KHÔNG dùng khi ghi nhanh 1 mẩu (dùng pk-capture) hoặc xử lý inbox execution (dùng pk-track).
Orchestrator cho bộ pk-*. Dùng khi yêu cầu phức hợp cần phối hợp nhiều skill (vừa plan vừa track, vừa capture vừa distill), hoặc khi không rõ nên dùng skill pk-* nào. Cũng dùng khi user muốn xem bức tranh toàn cảnh dự án, hoặc yêu cầu workflow nhiều bước liên quan .cockpit/. KHÔNG dùng nếu yêu cầu rõ ràng khớp một skill pk-* cụ thể.
Khởi tạo dự án mới hoặc sửa KR target/mục tiêu/constraints/tools (cấu trúc mục tiêu). Tạo cấu trúc .cockpit/ lần đầu. Dùng khi user bắt đầu dự án từ đầu, sửa OKR, thêm/bớt công cụ, thay đổi constraints, hoặc cần thiết lập lại mục tiêu. KHÔNG dùng khi cập nhật KR current tiến độ hàng ngày (dùng pk-track).
Kiểm tra sức khoẻ hệ thống .cockpit/: link hỏng, registry lệch, file mồ côi, schema cũ. 3 mode: check (rà soát read-only), fix (sửa + rebuild index), evolve (nâng cấp schema). Dùng khi user nói 'lint', 'kiểm tra hệ thống', 'dọn dẹp cockpit', 'audit', 'rebuild index', hoặc nghi ngờ dữ liệu cockpit bị lệch.
Tạo hoặc sửa kế hoạch hành động: plan, milestones, actions, dependencies, deadline. Dùng khi user cần lập kế hoạch, phân rã mục tiêu thành bước cụ thể, thêm/sửa/xoá action, điều chỉnh milestone. Thay đổi CẤU TRÚC kế hoạch dùng skill này. Thay đổi TIẾN ĐỘ dùng pk-track.
Thư viện reference nội bộ cho bộ pk-* (schemas, metrics, quality gate). KHÔNG BAO GIỜ gọi trực tiếp. Skill này không có flow riêng. Các skill pk-* khác tự đọc file reference khi cần.
Xử lý inbox execution và cập nhật KR current (tiến độ thực tế). Light: ghi nhận tiến độ KR/action hàng ngày. Deep: review sâu với root cause analysis. Dùng khi user nói 'cập nhật tiến độ', 'xong task X', 'review sâu', 'tại sao chậm', hoặc cần xử lý inbox execution. KHÔNG dùng khi xử lý inbox knowledge (dùng pk-distill) hoặc sửa KR target/mục tiêu/cấu trúc kế hoạch (dùng pk-init hoặc pk-plan).
Ghi nhanh 1 mẩu rời (ý tưởng, bài học, task) vào inbox. Tự phân loại execution hay knowledge. Dùng khi user nói 'ghi lại', 'note', 'nhớ cái này', 'lưu bài học', 'thêm vào inbox', 'ghi chú', hoặc bất kỳ lúc nào cần bắt một mẩu thông tin nhanh mà chưa cần xử lý ngay. KHÔNG dùng khi cần quét cả phiên làm việc (dùng pk-reflect) hoặc đúc kết cả inbox (dùng pk-distill).
Rút bài học từ cả phiên làm việc (quét toàn bộ hội thoại). Light (mặc định): quét nhanh phiên, trích bài học. Deep: phỏng vấn AAR 5 câu chuyên sâu. Dùng khi user nói 'rút bài học', 'retro', 'tổng kết phiên', 'rút kinh nghiệm', 'AAR', hoặc vừa kết thúc một giai đoạn và muốn nhìn lại. Output đi vào inbox qua pk-capture. KHÔNG dùng khi chỉ ghi 1 mẩu rời (dùng pk-capture) hoặc đúc kết inbox đã tích (dùng pk-distill).
Xem tình hình dự án, đo tiến độ, phân tích vấn đề. Read-only, không sửa file. Dùng khi user hỏi 'tình hình thế nào?', muốn xem dashboard, tổng hợp metrics, hoặc chẩn đoán 'có vấn đề gì không?'. Mọi câu hỏi mang tính quan sát, đo lường, chẩn đoán về dự án đều dùng skill này.
Tra cứu và vận dụng tri thức đã đúc kết trong .cockpit/. 3 mode: tra cứu (hỏi kho có gì về X), thực thi (chạy skill hoặc workflow đã lưu), soạn lộ trình học (onboarding, dạy lại X cho người mới). Dùng khi user muốn tìm kiến thức cũ, áp dụng quy trình đã đúc kết, hoặc soạn tài liệu hướng dẫn từ knowledge base.